Nghị định 25/2026/NĐ-CP có hiệu lực 17/01/2026 Quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, Hướng dẫn thi hành luật hóa chất về phát triển ngành công nghiệp Hóa Chất và an toàn, an ninh hóa chất.
Nghị định 26/2026/NĐ-CP có hiệu lực 17/01/2026 Quy định chi tiết và Hướng dẫn thi hành luật hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
Theo đó cũng đã nêu ra quy định liên quan người phụ trách an toàn hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất sản xuất, kinh doanh, tồn trữ hóa chất cụ thể như sau:
Điều kiện về người phụ trách chuyên môn trong sản xuất hóa chất
– Mục a Khoản 8 Điều 4 Nghị định 26/2025/NĐ-CP Quy định Năng lực chuyên môn nhân lực phụ trách an toàn hóa chất tại cơ sở sản xuất hóa chất là Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất phải có trình độ chuyên môn phù hợp với quy mô và loại hình sản xuất hóa chất, nắm vững công nghệ, phương án và các biện pháp bảo đảm an toàn hóa chất;
– Với đơn vị sản xuất hóa chất có điều kiện người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa học.
– Với đơn vị sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa học.
– Với đơn vị sản xuất hóa chất cấm Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở sản xuất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa học.
Điều kiện về người phụ trách chuyên môn trong kinh doanh hóa chất
– Mục a Khoản 4 Điều 5 Nghị định 26/2025/NĐ-CP Quy định Năng lực chuyên môn nhân lực phụ trách an toàn hóa chất tại cơ sở kinh doanh hóa chất là Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với quy mô và loại hình kinh doanh hóa chất, nắm vững phương án và các biện pháp bảo đảm an toàn hóa chất;
– Với đơn vị kinh danh hóa chất có điều kiện Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh phải có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa học.
– Với đơn vị kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh phải có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa học.
Điều kiện về người phụ trách chuyên môn cơ sở tồn trữ hóa chất
Với đơn vị hoạt đông dịch vụ tồn trữ thì điều kiện Người chịu trách nhiệm chuyên môn về an toàn hóa chất của kho tồn trữ hóa chất phải có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa học.
Danh mục ngành đào tạo về hóa học nghị định 25/2026
PHỤ LỤC III
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO VỀ HÓA HỌC
(Kèm theo Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
| Mã ngành | Tên ngành |
| Trung cấp | |
| 5510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| 5510402 | Công nghệ hóa hữu cơ |
| 5510403 | Công nghệ hóa vô cơ |
| 5510404 | Hóa phân tích |
| 5510405 | Công nghệ hóa nhựa |
| 5510406 | Công nghệ hóa nhuộm |
| 5510407 | Công nghệ hóa Silicat |
| 5510701 | Công nghệ kỹ thuật hóa dầu |
| 5520176 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị hóa chất |
| 5520190 | Vận hành máy và thiết bị hóa chất |
| Cao đẳng | |
| 6510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| 6510404 | Hóa phân tích |
| 6510405 | Công nghệ hóa nhựa |
| 6510406 | Công nghệ hóa nhuộm |
| 6520190 | Vận hành máy và thiết bị hóa chất |
| Cử nhân/Kỹ sư | |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học |
| 7440112 | Hóa học |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 7420201 | Công nghệ sinh học |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường |
| 7440301 | Khoa học môi trường |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 7720203 | Hóa dược |
| 7850201 | Bảo hộ lao động |
| Thạc sĩ | |
| 8420120 | Hóa sinh học |
| 8440112 | Hóa học |
| 8440113 | Hóa vô cơ |
| 8440114 | Hóa hữu cơ |
| 8440118 | Hóa phân tích |
| 8440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 8440120 | Hóa môi trường |
| 8440301 | Khoa học môi trường |
| 8520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
| 8520320 | Kỹ thuật môi trường |
| 8720203 | Hóa dược |
| 8720208 | Hóa sinh dược |
| Tiến sĩ | |
| 9420120 | Sinh thái học |
| 9440112 | Hóa học |
| 9440113 | Hóa vô cơ |
| 9440114 | Hóa hữu cơ |
| 9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
| 9440118 | Hóa phân tích |
| 9440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 9440120 | Hóa môi trường |
| 9440301 | Khoa học môi trường |
| 9520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
| 9520320 | Kỹ thuật môi trường |
| 9720203 | Hóa dược |
| 9720208 | Hóa sinh dược |